xung yếu

Học thuật
Thân thiện
xung yếu

Quãng đê xung yếu được gia cố bằng đá và cây cừ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí, vai trò đặc biệt quan trọng, tính chất then chốt, quyết định: Dùng để mô tả một địa điểm, một bộ phận, hoặc một yếu tố tầm quan trọng chiến lược, nếu bị tác động hoặc mất đi sẽ ảnh hưởng lớn đến toàn bộ hệ thống, kế hoạch hoặc tình hình chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quân đội đã được điều động để bảo vệ các vị trí xung yếu dọc biên giới.
    • Trong một dự án, việc quản lý ngân sách khâu xung yếu, quyết định sự thành bại.
    • Các trạm biến áp điểm xung yếu trong hệ thống điện lưới quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vị trí xung yếu": Chỉ một địa điểm tầm quan trọng chiến lược về quân sự, kinh tế hoặc chính trị.

    • Eo biển Malacca một vị trí xung yếu về hàng hải quốc tế.
  • "Điểm xung yếu": Chỉ một yếu tố, một khâu then chốt, dễ bị tổn thương nhất hoặc ảnh hưởng quyết định trong một hệ thống, kế hoạch.

    • An ninh mạng luôn điểm xung yếu cần được bảo vệ tối đa trong kỷ nguyên số.
  • "Khâu xung yếu": Tương tự "điểm xung yếu", thường dùng để chỉ một công đoạn, một phần việc quan trọng nhất trong một quy trình.

    • Khâu kiểm tra chất lượng sản phẩm khâu xung yếu trong dây chuyền sản xuất.
Biến thể từ gần giống
  • Trọng yếu (tính từ): tầm quan trọng hàng đầu, chủ yếu. (Từ này nhấn mạnh mức độ quan trọng cao, trong khi "xung yếu" thường hàm ý tính chiến lược, then chốt dễ bị tấn công/tác động).

    • Các nhiệm vụ trọng yếu sẽ được ưu tiên giải quyết trước.
  • Then chốt (tính từ): vai trò quyết định, chỗ dựa chính. (Gần nghĩa với "xung yếu", nhưng "then chốt" thường dùng cho các yếu tố, con người hoặc giải pháp mang tính quyết định).

    • Nhân sự cấp cao vị trí then chốt của công ty.
Từ đồng nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, tác động lớn.
  • Trọng điểm: Điểm tập trung sự quan trọng chính.
  • Chiến lược: (Khi dùng như tính từ) tầm quan trọng lâu dài, mang tính kế hoạch then chốt.
Từ trái nghĩa
  • Thứ yếu: tầm quan trọngmức độ thấp hơn.
  • Phụ: vai trò hỗ trợ, không chính.
  • Không quan trọng: Không ý nghĩa hoặc tác động đáng kể.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "xung yếu" thường được sử dụng trong các văn cảnh trang trọng, mang tính phân tích chiến lược, quân sự, an ninh, kinh tế hoặc kỹ thuật. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày thông thường.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ như "vị trí", "điểm", "khâu", "khu vực" để làm đối tượng được nhắc đến.
xung yếu

Quãng đê xung yếu được gia cố bằng đá và cây cừ.

  1. tt. vị trí đặc biệt quan trọng: quãng đê xung yếu.